Theo Luật Đầu tư 2025 mới nhất, danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện đã được Quốc hội chính thức rút gọn từ 227 xuống còn 198 ngành nghề. Khi lựa chọn hoạt động trong các lĩnh vực đặc thù này, bạn bắt buộc phải đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn chuyên ngành và xin cấp giấy phép từ cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. Khác với những lĩnh vực thông thường chỉ cần đăng ký cơ bản, thủ tục dành cho nhóm 198 ngành nghề luôn đòi hỏi sự am hiểu pháp lý rất cao. Dưới đây, Lạc Việt sẽ cung cấp danh sách cập nhật mới nhất và hướng dẫn bạn cách tra cứu chuẩn xác trước khi thành lập công ty.

Ngành nghề kinh doanh có điều kiện là gì?
Căn cứ theo hệ thống pháp lý hiện hành, đặc biệt là Luật Đầu tư 2025 chính thức áp dụng trong năm 2026, khái niệm về ngành nghề kinh doanh có điều kiện được quy định vô cùng chặt chẽ. Đây là những lĩnh vực đầu tư thương mại tiềm ẩn nguy cơ tác động trực tiếp đến quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, đạo đức xã hội hoặc sức khỏe của cộng đồng.
Do tính chất đặc thù đó, cá nhân hoặc tổ chức khi lựa chọn hoạt động trong nhóm danh mục này bắt buộc phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện thành lập doanh nghiệp và các tiêu chuẩn chuyên ngành khắt khe do cơ quan nhà nước quy định.
Bạn cần đặc biệt lưu ý một nguyên tắc cốt lõi trong quá trình khởi nghiệp. Tấm giấy phép đăng ký kinh doanh ban đầu do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp chưa đủ cơ sở pháp lý để cơ sở của bạn chính thức mở cửa đón khách.
Quá trình cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ ra thị trường chỉ được phép diễn ra sau khi bạn đã hoàn thiện trọn vẹn mọi điều kiện đầu tư kinh doanh và sở hữu văn bản chấp thuận hợp lệ từ cơ quan quản lý chuyên ngành.
Các hình thức áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh
Để quản lý chặt chẽ chất lượng sản phẩm và dịch vụ trên thị trường, pháp luật quy định các điều kiện đầu tư kinh doanh dưới nhiều hình thức văn bản và tiêu chuẩn khác nhau. Tùy thuộc vào từng lĩnh vực đặc thù, doanh nghiệp bắt buộc phải chứng minh cơ sở của mình đáp ứng một hoặc kết hợp nhiều hình thức dưới đây trước khi đi vào hoạt động.

➧ Giấy phép kinh doanh chuyên ngành
Đây là hình thức phổ biến nhất mà cộng đồng doanh nghiệp thường gọi tắt là giấy phép con. Cơ quan nhà nước sẽ cấp loại giấy tờ này khi cơ sở của bạn hoàn thiện đầy đủ các quy trình thẩm định gắt gao.
Bạn có thể tìm hiểu sâu hơn về khái niệm này qua bài viết giấy phép con là gì để định hình rõ các bước chuẩn bị hồ sơ xin cấp phép.
➧ Chứng chỉ hành nghề
Đối với các lĩnh vực đòi hỏi kiến thức chuyên môn sâu như khám chữa bệnh, dịch vụ kế toán, môi giới bất động sản, người đại diện theo pháp luật hoặc nhân sự giữ vị trí chủ chốt bắt buộc phải sở hữu văn bằng hợp chuẩn. Bạn hãy tra cứu chéo với danh mục ngành nghề cần chứng chỉ hành nghề nhằm lên kế hoạch tuyển dụng nhân sự chính xác ngay từ đầu.
➧ Yêu cầu về vốn pháp định và ký quỹ
Nhằm đảm bảo năng lực tài chính và trách nhiệm bồi thường cho người tiêu dùng, một số ngành như kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, dịch vụ tài chính ngân hàng yêu cầu công ty phải sở hữu mức vốn pháp định tối thiểu. Số tiền này bắt buộc phải được đóng vào tài khoản ký quỹ phong tỏa tại ngân hàng thương mại xuyên suốt quá trình hoạt động của doanh nghiệp.
➧ Giấy chứng nhận đủ điều kiện
Hình thức chứng nhận này thường áp dụng cho các cơ sở lưu trú, khách sạn, trung tâm giáo dục hoặc cơ sở sản xuất hóa chất. Bạn phải chứng minh địa điểm kinh doanh của mình đáp ứng trọn vẹn các quy chuẩn về diện tích cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật, phòng cháy chữa cháy và an ninh trật tự.
Điểm mới của Luật Đầu tư 2025: Giảm xuống còn 198 ngành nghề
Căn cứ theo những thay đổi chiến lược trong bộ Luật Đầu tư 2025 chính thức đi vào thực tiễn áp dụng từ ngày 01/07/2026, hệ thống pháp luật đã ghi nhận một bước cải cách hành chính vô cùng mạnh mẽ. Điểm sáng đáng chú ý nhất chính là quyết định rút gọn danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện từ 227 lĩnh vực xuống chỉ còn 198 ngành nghề.
Sự cắt giảm mang tính đột phá này minh chứng cho nỗ lực của nhà nước nhằm tháo gỡ rào cản thủ tục và tạo ra môi trường đầu tư thông thoáng nhất cho cộng đồng doanh nghiệp. Hàng loạt lĩnh vực trước đây bị kiểm soát khắt khe nay đã được gỡ bỏ điều kiện, trả về trạng thái tự do thương mại.
Nhờ chính sách cởi mở này, chủ cơ sở tiết kiệm được rất nhiều thời gian chuẩn bị hồ sơ, cắt giảm tối đa chi phí xin giấy phép chuyên ngành và nhanh chóng đưa dự án vào quá trình vận hành thực tế.
Khi lĩnh vực kinh doanh của bạn nằm trong nhóm những ngành nghề may mắn được loại bỏ khỏi danh sách kiểm soát, hành trình khởi nghiệp sẽ trở nên đơn giản hơn bao giờ hết. Lúc này, bạn chỉ cần tìm hiểu thành lập doanh nghiệp mới cần chuẩn bị những gì để hoàn thiện bộ hồ sơ cấp giấy phép cơ bản tại Sở Kế hoạch và Đầu tư là hoàn toàn đủ điều kiện mở cửa hoạt động hợp pháp.
Danh mục 198 ngành nghề kinh doanh có điều kiện năm 2026
Căn cứ theo Phụ lục IV Luật Đầu tư 2025 chính thức có hiệu lực thi hành từ ngày 01/07/2026, danh sách các lĩnh vực chịu sự kiểm soát chuyên ngành đã được cơ quan nhà nước chuẩn hóa và rút gọn.
Nhằm giúp bạn dễ dàng tra cứu và định hướng chuẩn bị hồ sơ chính xác nhất, Lạc Việt tổng hợp chi tiết danh mục 198 ngành nghề kinh doanh có điều kiện năm 2026 ngay bên dưới.

Dựa vào hệ thống thông tin trực quan này, bạn có thể nhanh chóng xác định lĩnh vực dự kiến đầu tư của mình cần xin loại giấy phép con, chứng chỉ hành nghề hay giấy chứng nhận đủ điều kiện nào để cơ sở đi vào hoạt động hợp pháp.
| STT | Tên ngành nghề kinh doanh có điều kiện | Hình thức điều kiện bắt buộc | |
| 1 | Sản xuất con dấu | Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự | |
| 2 | Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa) | Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự và Giấy phép chuyên ngành | |
| 3 | Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ | Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự và Giấy phép chuyên ngành | |
| 4 | Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị | Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự | |
| 5 | Kinh doanh súng bắn sơn | Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự | |
| 6 | Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng… | Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự và Giấy phép chuyên ngành | |
| 7 | Kinh doanh dịch vụ cầm đồ | Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự | |
| 8 | Kinh doanh dịch vụ xoa bóp | Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự và Văn bản thông báo đủ điều kiện | |
| 9 | Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên | Giấy phép kinh doanh thiết bị phát tín hiệu xe ưu tiên | |
| 10 | Kinh doanh dịch vụ bảo vệ | Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự | |
| 11 | Hành nghề luật sư | Chứng chỉ hành nghề luật sư và Giấy đăng ký hoạt động | |
| 12 | Hành nghề công chứng | Chứng chỉ hành nghề công chứng và Quyết định bổ nhiệm | |
| 13 | Hành nghề giám định tư pháp | Thẻ giám định viên tư pháp | |
| 14 | Hành nghề đấu giá tài sản | Chứng chỉ hành nghề đấu giá | |
| 15 | Hành nghề thừa hành viên | Quyết định bổ nhiệm thừa hành viên | |
| 16 | Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã… | Chứng chỉ hành nghề quản tài viên | |
| 17 | Kinh doanh dịch vụ kế toán | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán | |
| 18 | Kinh doanh dịch vụ kiểm toán | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán | |
| 19 | Kinh doanh hàng miễn thuế | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh cửa hàng miễn thuế | |
| 20 | Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ | Quyết định công nhận kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ | |
| 21 | Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan | Quyết định công nhận địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan | |
| 22 | Kinh doanh chứng khoán | Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán | |
| 23 | Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán… | Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ | |
| 24 | Kinh doanh bảo hiểm | Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh bảo hiểm | |
| 25 | Kinh doanh tái bảo hiểm | Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh tái bảo hiểm | |
| 26 | Môi giới bảo hiểm | Giấy phép thành lập và hoạt động doanh nghiệp môi giới bảo hiểm | |
| 27 | Đại lý bảo hiểm | Chứng chỉ đại lý bảo hiểm | |
| 28 | Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá | |
| 29 | Kinh doanh xổ số | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số | |
| 30 | Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng | |
| 31 | Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm | |
| 32 | Kinh doanh ca-si-nô (casino) | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh casino | |
| 33 | Kinh doanh đặt cược | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đặt cược | |
| 34 | Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ | |
| 35 | Kinh doanh xăng dầu | Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối, đại lý xăng dầu | |
| 36 | Kinh doanh khí | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí | |
| 37 | Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp | Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp | |
| 38 | Kinh doanh tiền chất thuốc nổ | Giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ | |
| 39 | Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ | Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp | |
| 40 | Kinh doanh dịch vụ nổ mìn | Giấy phép dịch vụ nổ mìn | |
| 41 | Sản xuất, kinh doanh hóa chất… | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất | |
| 42 | Kinh doanh rượu | Giấy phép sản xuất, phân phối, bán buôn hoặc bán lẻ rượu | |
| 43 | Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá… | Giấy phép mua bán sản phẩm thuốc lá | |
| 44 | Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành… | Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm | |
| 45 | Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa | Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa | |
| 46 | Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện | Giấy phép hoạt động điện lực | |
| 47 | Xuất khẩu gạo | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo | |
| 48 | Kinh doanh khoáng sản | Giấy phép khai thác, mua bán khoáng sản | |
| 49 | Kinh doanh tiền chất công nghiệp | Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp | |
| 50 | Hoạt động mua bán hàng hóa… của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam | Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ | |
| 51 | Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp | Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp | |
| 52 | Hoạt động thương mại điện tử: quản lý nền tảng, mạng xã hội… | Văn bản xác nhận đăng ký website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử | |
| 53 | Hoạt động dầu khí | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Hợp đồng dầu khí | |
| 54 | Hoạt động giáo dục nghề nghiệp | Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp | |
| 55 | Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp | Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định chất lượng | |
| 56 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề | Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động đánh giá kỹ năng nghề | |
| 57 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động | Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động | |
| 58 | Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | |
| 59 | Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài | Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi nước ngoài và Ký quỹ | |
| 60 | Kinh doanh dịch vụ cai nghiện, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật… | Giấy phép hoạt động, Giấy chứng nhận đủ điều kiện cơ sở trợ giúp xã hội | |
| 61 | Kinh doanh vận tải đường bộ | Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và Phù hiệu xe | |
| 62 | Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu ô tô | |
| 63 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới | Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới | |
| 64 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô | Giấy phép đào tạo lái xe ô tô | |
| 65 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông | Giấy chứng nhận cơ sở đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông | |
| 66 | Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe | Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động | |
| 67 | Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông | Chứng chỉ hành nghề thẩm tra viên an toàn giao thông | |
| 68 | Kinh doanh vận tải đường thủy | Giấy phép kinh doanh vận tải đường thủy nội địa | |
| 69 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy | Giấy chứng nhận cơ sở đào tạo, huấn luyện thuyền viên | |
| 70 | Đào tạo, huấn luyện và cung ứng thuyền viên hàng hải | Giấy xác nhận phù hợp về tuyển dụng và cung ứng thuyền viên hàng hải | |
| 71 | Kinh doanh vận tải biển | Giấy phép kinh doanh vận tải biển | |
| 72 | Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng | Giấy phép hoạt động cơ sở phá dỡ tàu biển | |
| 73 | Kinh doanh khai thác cảng biển | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khai thác cảng biển | |
| 74 | Kinh doanh vận tải hàng không | Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không | |
| 75 | Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng tàu bay tại Việt Nam | Giấy chứng nhận phê chuẩn cơ sở bảo dưỡng, sản xuất tàu bay | |
| 76 | Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất tàu bay không người lái, phương tiện bay khác | Giấy phép xuất nhập khẩu do Bộ Quốc phòng hoặc Bộ Công an cấp | |
| 77 | Kinh doanh tàu bay không người lái, phương tiện bay khác | Giấy phép kinh doanh thiết bị bay không người lái | |
| 78 | Nghiên cứu chế tạo, sửa chữa tàu bay không người lái… | Giấy phép của cơ quan có thẩm quyền thuộc Bộ Quốc phòng | |
| 79 | Kinh doanh cảng hàng không | Giấy phép kinh doanh cảng hàng không | |
| 80 | Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không | Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không | |
| 81 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không | Giấy chứng nhận cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không | |
| 82 | Kinh doanh vận tải đường sắt | Giấy phép kinh doanh vận tải đường sắt | |
| 83 | Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt | |
| 84 | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm | Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm | |
| 85 | Kinh doanh vận tải đường ống | Giấy phép kinh doanh theo quy định chuyên ngành | |
| 86 | Kinh doanh bất động sản | Điều kiện thành lập doanh nghiệp, Chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản | |
| 87 | Kinh doanh nước sạch | Giấy phép khai thác tài nguyên nước, Giấy chứng nhận đủ điều kiện | |
| 88 | Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng | Chứng chỉ hành nghề quản lý dự án, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng | |
| 89 | Hành nghề khảo sát xây dựng | Chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng, Chứng chỉ năng lực | |
| 90 | Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng | Chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng, Chứng chỉ năng lực | |
| 91 | Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, Chứng chỉ năng lực | |
| 92 | Hành nghề Chỉ huy trưởng công trình | Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình | |
| 93 | Hành nghề kiểm định xây dựng | Chứng chỉ hành nghề kiểm định xây dựng, Chứng chỉ năng lực | |
| 94 | Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| 95 | Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn | Chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng | |
| 96 | Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine | Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật về môi trường và y tế | |
| 97 | Kinh doanh dịch vụ bưu chính | Giấy phép bưu chính, Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính | |
| 98 | Kinh doanh dịch vụ viễn thông | Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông | |
| 99 | Kinh doanh dịch vụ tin cậy | Giấy phép cung cấp dịch vụ tin cậy | |
| 100 | Hoạt động của nhà xuất bản | Giấy phép thành lập nhà xuất bản | |
| 101 | Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hoá | Giấy phép hoạt động in | |
| 102 | Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm | Giấy phép hoạt động phát hành xuất bản phẩm | |
| 103 | Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội | Giấy phép thiết lập mạng xã hội | |
| 104 | Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet | Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng (G1, G2, G3, G4) | |
| 105 | Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền | Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền | |
| 106 | Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (ICP) | |
| 107 | Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hoá công nghệ thông tin đã qua sử dụng… | Giấy phép gia công, sửa chữa sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng | |
| 108 | Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, Internet | Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng | |
| 109 | Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền | Giấy phép cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền | |
| 110 | Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử | Giấy phép cung cấp dịch vụ xác thực điện tử | |
| 111 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng | Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng | |
| 112 | Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu | Giấy phép hoạt động phát hành báo chí nhập khẩu | |
| 113 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự | Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự | |
| 114 | Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh do Bộ Quốc phòng cấp | |
| 115 | Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non | Quyết định cho phép thành lập và Quyết định cho phép hoạt động giáo dục | |
| 116 | Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông | Quyết định cho phép thành lập và Quyết định cho phép hoạt động giáo dục | |
| 117 | Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học | Quyết định cho phép thành lập và Quyết định cho phép hoạt động đào tạo | |
| 118 | Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài… | Quyết định cho phép thành lập và Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động | |
| 119 | Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên | Quyết định cho phép hoạt động giáo dục thường xuyên | |
| 120 | Hoạt động của trường chuyên biệt | Quyết định cho phép thành lập và hoạt động | |
| 121 | Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài | Quyết định phê duyệt liên kết đào tạo với nước ngoài | |
| 122 | Kiểm định chất lượng giáo dục | Giấy phép hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục | |
| 123 | Khai thác thủy sản | Giấy phép khai thác thủy sản | |
| 124 | Kinh doanh thủy sản | Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm | |
| 125 | Kinh doanh thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi… | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, mua bán thức ăn chăn nuôi, thủy sản | |
| 126 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi… | Giấy chứng nhận đủ điều kiện khảo nghiệm | |
| 127 | Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất… | Giấy chứng nhận đủ điều kiện mua bán, sản xuất | |
| 128 | Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá | Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá | |
| 129 | Đăng kiểm tàu cá | Giấy chứng nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá | |
| 130 | Đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá | Giấy chứng nhận cơ sở đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá | |
| 131 | Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật | Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán, sản xuất thuốc bảo vệ thực vật | |
| 132 | Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật | Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật | |
| 133 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật | Giấy chứng nhận đủ điều kiện tổ chức khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật | |
| 134 | Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật | Điều kiện về cơ sở vật chất và nhân sự có bằng cấp chuyên môn | |
| 135 | Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học… | Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán, sản xuất thuốc thú y | |
| 136 | Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y | Chứng chỉ hành nghề thú y | |
| 137 | Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật | Chứng chỉ hành nghề thú y | |
| 138 | Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh… | Chứng chỉ hành nghề thú y | |
| 139 | Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y… | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y | |
| 140 | Kinh doanh chăn nuôi trang trại | Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi | |
| 141 | Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm | Giấy chứng nhận vệ sinh thú y, Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm | |
| 142 | Kinh doanh phân bón | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, buôn bán phân bón | |
| 143 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón | Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón | |
| 144 | Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi | Quyết định công nhận tổ chức sản xuất, mua bán giống cây trồng, vật nuôi | |
| 145 | Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản | Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản | |
| 146 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi | Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm | |
| 147 | Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản | Quyết định công nhận cơ sở khảo nghiệm | |
| 148 | Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học… | Quyết định công nhận cơ sở thử nghiệm, khảo nghiệm | |
| 149 | Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen | Giấy xác nhận an toàn sinh học | |
| 150 | Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh | Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh và Chứng chỉ hành nghề | |
| 151 | Kinh doanh dược | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | |
| 152 | Sản xuất mỹ phẩm | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm | |
| 153 | Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong y tế | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, mua bán chế phẩm diệt côn trùng | |
| 154 | Kinh doanh thiết bị y tế | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, mua bán thiết bị y tế | |
| 155 | Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ… | Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu trí tuệ, Thẻ giám định viên | |
| 156 | Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ | Giấy phép tiến hành công việc bức xạ | |
| 157 | Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử | |
| 158 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp | Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đánh giá sự phù hợp | |
| 159 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ | Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ | |
| 160 | Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ… | Chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp | |
| 161 | Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim | Giấy phép phổ biến phim, Giấy phép phân loại phim | |
| 162 | Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật | Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề giám định di vật, cổ vật | |
| 163 | Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, thiết kế, phục hồi di tích | Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | |
| 164 | Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường | Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường | |
| 165 | Kinh doanh dịch vụ lữ hành | Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa hoặc quốc tế | |
| 166 | Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao… | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao | |
| 167 | Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu | Giấy phép phê duyệt nội dung | |
| 168 | Kinh doanh dịch vụ lưu trú | Giấy chứng nhận an ninh trật tự, Giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy | |
| 169 | Kinh doanh di vật, cổ vật… | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh di vật, cổ vật | |
| 170 | Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành… | Giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩm | |
| 171 | Kinh doanh dịch vụ bảo tàng | Giấy phép hoạt động bảo tàng | |
| 172 | Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng…) | Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử | |
| 173 | Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai | Giấy phép hoạt động đo đạc, điều tra đất đai | |
| 174 | Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Giấy phép hoạt động tư vấn lập quy hoạch sử dụng đất | |
| 175 | Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất | Chứng chỉ định giá đất, Giấy chứng nhận đủ điều kiện tư vấn xác định giá đất | |
| 176 | Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ | Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ | |
| 177 | Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn | Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn | |
| 178 | Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất | Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất | |
| 179 | Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước | Giấy phép khai thác tài nguyên nước | |
| 180 | Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ra quyết định điều hòa, phân phối tài nguyên nước… | Chứng nhận đủ năng lực chuyên môn | |
| 181 | Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản | Giấy phép thăm dò khoáng sản | |
| 182 | Khai thác khoáng sản | Giấy phép khai thác khoáng sản | |
| 183 | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại | Giấy phép xử lý chất thải nguy hại | |
| 184 | Nhập khẩu phế liệu | Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu | |
| 185 | Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường | Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường | |
| 186 | Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại | Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng | |
| 187 | Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng | Giấy phép thành lập và hoạt động tổ chức tín dụng | |
| 188 | Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân… | Giấy phép thành lập và hoạt động | |
| 189 | Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, dịch vụ tiền di động | Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán | |
| 190 | Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng | Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thông tin tín dụng | |
| 191 | Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối… | Giấy phép hoạt động ngoại hối | |
| 192 | Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ | Giấy phép kinh doanh mua bán vàng miếng | |
| 193 | Đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên | Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo | |
| 194 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian dữ liệu | Giấy phép kinh doanh dịch vụ dữ liệu | |
| 195 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ phân tích, tổng hợp dữ liệu | Giấy phép hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện | |
| 196 | Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu | Giấy phép hoạt động sàn dữ liệu | |
| 197 | Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa | Giấy phép hoạt động liên quan đến tài sản mã hóa | |
| 198 | Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân | Giấy phép xử lý dữ liệu cá nhân | |
Danh sách 38 ngành nghề được loại khỏi danh mục có điều kiện
Quyết định bãi bỏ 38 lĩnh vực ra khỏi danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện mang lại tin vui rất lớn cho cộng đồng doanh nghiệp. Áp dụng chính thức từ ngày 01/07/2026, bạn có thể tự do đầu tư kinh doanh trong các lĩnh vực này mà không cần phải tốn kém thời gian xin giấy phép chuyên ngành hay đáp ứng những tiêu chuẩn đầu vào phức tạp như giai đoạn trước.
Dưới đây là danh sách chi tiết 38 ngành nghề đã chính thức được nhà nước gỡ bỏ rào cản điều kiện kinh doanh:
| STT | NGÀNH NGHỀ BỊ LOẠI |
| 1 | Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế |
| 2 | Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan |
| 3 | Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại |
| 4 | Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
| 5 | Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
| 6 | Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng |
| 7 | Kiểm toán năng lượng |
| 8 | Kinh doanh dịch vụ việc làm |
| 9 | Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động |
| 10 | Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô |
| 11 | Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa |
| 12 | Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải |
| 13 | Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển |
| 14 | Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển |
| 15 | Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay |
| 16 | Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức |
| 17 | Kinh doanh dịch vụ kiến trúc |
| 18 | Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| 19 | Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình |
| 20 | Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài |
| 21 | Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
| 22 | Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư |
| 23 | Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng |
| 24 | Kinh doanh dịch vụ trung tâm dữ liệu |
| 25 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng |
| 26 | Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
| 27 | Nuôi, trồng các loài thực vật, động vật hoang dã thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm |
| 28 | Nuôi động vật rừng thông thường |
| 29 | Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm |
| 30 | Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm |
| 31 | Chế biến, kinh doanh, vận chuyển, quảng cáo, trưng bày, cất giữ mẫu vật của các loài thực vật, động vật thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm |
| 32 | Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| 33 | Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật |
| 34 | Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ |
| 35 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
| 36 | Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích |
| 37 | Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu |
| 38 | Hoạt động in, đúc tiền |
Dịch vụ xin giấy phép kinh doanh có điều kiện tại Lạc Việt
Quá trình xin cấp phép đối với nhóm ngành nghề đặc thù luôn đòi hỏi sự am hiểu sâu sắc về hệ thống pháp luật chuyên ngành. Bạn bắt buộc phải chuẩn bị bộ hồ sơ pháp lý phức tạp, thiết lập cơ sở vật chất đạt chuẩn và trải qua nhiều vòng thẩm định khắt khe từ các cơ quan quản lý nhà nước. Tự thực hiện các khâu hành chính này thường gây mất rất nhiều thời gian đi lại, thậm chí phát sinh rủi ro bị từ chối hồ sơ làm gián đoạn nghiêm trọng kế hoạch khai trương.
Thấu hiểu những khó khăn trên, Lạc Việt cung cấp dịch vụ làm giấy phép kinh doanh trọn gói, giúp bạn xử lý mượt mà mọi thủ tục từ bước đăng ký công ty ban đầu cho đến khi xin thành công các loại giấy phép con. Đội ngũ chuyên viên pháp lý của chúng tôi sẽ trực tiếp đánh giá mặt bằng thực tế, soạn thảo toàn bộ hồ sơ xin giấy phép kinh doanh có điều kiện và đại diện bạn tiếp đón, giải trình với đoàn thanh tra liên ngành.
Đồng hành cùng Lạc Việt, bạn hoàn toàn yên tâm đưa cơ sở vào hoạt động hợp pháp, loại bỏ triệt để mọi rủi ro bị đình chỉ kinh doanh hay xử phạt hành chính. Hãy liên hệ ngay với đội ngũ chuyên gia của chúng tôi để được tư vấn lộ trình xin cấp giấy phép kinh doanh có điều kiện an toàn, tiết kiệm và nhận kết quả tận nơi đúng thời hạn cam kết.
Câu hỏi thường gặp về ngành nghề kinh doanh có điều kiện
1. Khi nào doanh nghiệp phải đáp ứng đủ các điều kiện kinh doanh?
Bạn bắt buộc phải hoàn thiện mọi yêu cầu và sở hữu giấy phép chuyên ngành trước khi chính thức cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ ra thị trường. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp ban đầu chưa đủ cơ sở pháp lý để bạn mở cửa đón khách đối với các lĩnh vực nằm trong danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện.
2. Thêm ngành nghề có điều kiện vào giấy phép công ty đang hoạt động được không?
Có. Bạn hoàn toàn có thể thay đổi hồ sơ để thêm mã ngành mới vào giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hiện tại. Sau khi cơ quan nhà nước cập nhật danh mục ngành nghề, bạn tiếp tục làm hồ sơ xin cấp giấy phép con tương ứng với lĩnh vực vừa bổ sung trước khi triển khai hoạt động thực tiễn.
➦ Xem thêm: Thủ tục bổ sung ngành nghề kinh doanh
3. Mở nhà hàng quán ăn có thuộc ngành nghề kinh doanh có điều kiện không?
Có. Kinh doanh dịch vụ ăn uống đòi hỏi cơ sở của bạn phải xin giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm. Bạn không thể hoạt động hợp pháp nếu thiếu loại giấy phép kinh doanh có điều kiện này do Ban Quản lý An toàn thực phẩm hoặc cơ quan y tế cấp.
Trên đây là toàn bộ thông tin Lạc Việt cập nhật mới nhất về danh mục 198 ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo Luật Đầu tư hiện hành. Nắm rõ hệ thống quy định này sẽ giúp bạn định hướng chuẩn bị hồ sơ pháp lý chính xác và đưa cơ sở vào hoạt động an toàn đúng luật.
Nếu bạn cần hỗ trợ xin cấp giấy phép kinh doanh có điều kiện trọn gói, đảm bảo tỷ lệ đậu hồ sơ cao và tiết kiệm tối đa thời gian, hãy liên hệ ngay hotline/Zalo 0931 398 798 để được chuyên viên Lạc Việt tư vấn chi tiết.








